TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那种

nàzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 那種

Âm Hán Việt NA CHỦNG

那种 nghĩa là Loại đó.

Nghĩa của 那种

nàzhǒng

NA CHỦNGphồn thể 那種
  1. Loại đó

Câu ví dụ với 那种

  • 那种生活方式不适合我。 Nàzhǒng shēnghuó fāngshì bù shìhé wǒ.Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #863000
  • 我不知道那种舞蹈。 Wǒ bù zhīdào nàzhǒng wǔdǎo.Tôi không biết điệu nhảy đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5085547
  • 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785
  • 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

那种 nghĩa là gì?

那种 (nàzhǒng) nghĩa là Loại đó.

那种 đọc thế nào?

那种 đọc là nàzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 那种 là gì?

Âm Hán Việt của 那种 là "na chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.