TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那维克

Nǎwéikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 那維克

Âm Hán Việt NA DUY KHẮC

那维克 nghĩa là Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy).

Nghĩa của 那维克

Nǎwéikè

NA DUY KHẮCphồn thể 那維克tên riêng
  1. Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Câu hỏi thường gặp

那维克 nghĩa là gì?

那维克 (nǎwéikè) nghĩa là Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy).

那维克 đọc thế nào?

那维克 đọc là Nǎwéikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 那维克 là gì?

Âm Hán Việt của 那维克 là "na duy khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.