TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪不敌正

xiébùdízhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邪不敵正

Âm Hán Việt TÀ BẤT ĐỊCH CHÍNH

邪不敌正 nghĩa là Chính nghĩa luôn thắng tà ác.

Nghĩa của 邪不敌正

xiébùdízhèng

TÀ BẤT ĐỊCH CHÍNHCụm từphồn thể 邪不敵正
  1. thành ngữ Chính nghĩa luôn thắng tà ác

Câu hỏi thường gặp

邪不敌正 nghĩa là gì?

邪不敌正 (xiébùdízhèng) nghĩa là Chính nghĩa luôn thắng tà ác.

邪不敌正 đọc thế nào?

邪不敌正 đọc là xiébùdízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪不敌正 là gì?

Âm Hán Việt của 邪不敌正 là "tà bất địch chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.