邪不敌正 (xiébùdízhèng) nghĩa là Chính nghĩa luôn thắng tà ác.
邪不敌正 đọc thế nào?
邪不敌正 đọc là xiébùdízhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 邪不敌正 là gì?
Âm Hán Việt của 邪不敌正 là "tà bất địch chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.