TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪乎

xiéhu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀ HỒ

邪乎 nghĩa là bất thường, nghiêm trọng.

Nghĩa của 邪乎

xiéhu

TÀ HỒTính từ
  1. Bất thường
  2. Nghiêm trọng
  3. Phóng đại
  4. Cường điệu
  5. Tuyệt vời
  6. Khó tin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 邪乎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

邪乎 nghĩa là gì?

邪乎 (xiéhu) nghĩa là bất thường, nghiêm trọng.

邪乎 đọc thế nào?

邪乎 đọc là xiéhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪乎 là gì?

Âm Hán Việt của 邪乎 là "tà hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.