TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪僻

xiépì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀ TÍCH

邪僻 nghĩa là bất thường, không đúng đắn.

Nghĩa của 邪僻

xiépì

TÀ TÍCHTính từ
  1. Bất thường; không đúng đắn; ngoài chuẩn mực

Câu hỏi thường gặp

邪僻 nghĩa là gì?

邪僻 (xiépì) nghĩa là bất thường, không đúng đắn.

邪僻 đọc thế nào?

邪僻 đọc là xiépì (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪僻 là gì?

Âm Hán Việt của 邪僻 là "tà tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.