TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪径

xiéjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邪徑

Âm Hán Việt TÀ KÍNH

邪径 nghĩa là cuộc sống đồi trụy, đường tà.

Nghĩa của 邪径

xiéjìng

TÀ KÍNHphồn thể 邪徑
  1. Cuộc sống đồi trụy
  2. Đường tà
  3. Dâm ô

Câu hỏi thường gặp

邪径 nghĩa là gì?

邪径 (xiéjìng) nghĩa là cuộc sống đồi trụy, đường tà.

邪径 đọc thế nào?

邪径 đọc là xiéjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪径 là gì?

Âm Hán Việt của 邪径 là "tà kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.