邮政
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 郵政
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bưu chính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
邮政 nghĩa là dịch vụ bưu chính, bưu chính.
Nghĩa của 邮政
yóuzhèng
BƯU CHÍNHDanh từphồn thể 郵政- Dịch vụ bưu chính
- Bưu chính
Từ ghép có 邮政
Câu hỏi thường gặp
邮政 nghĩa là gì?
邮政 (yóuzhèng) nghĩa là dịch vụ bưu chính, bưu chính.
邮政 đọc thế nào?
邮政 đọc là yóuzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 邮政 là gì?
Âm Hán Việt của 邮政 là "bưu chính".