TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮政局

yóuzhèngjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵政局

Âm Hán Việt BƯU CHÍNH CỤC

邮政局 nghĩa là bưu điện.

Nghĩa của 邮政局

yóuzhèngjú

BƯU CHÍNH CỤCDanh từphồn thể 郵政局
  1. Bưu điện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 邮政局

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

邮政局 nghĩa là gì?

邮政局 (yóuzhèngjú) nghĩa là bưu điện.

邮政局 đọc thế nào?

邮政局 đọc là yóuzhèngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮政局 là gì?

Âm Hán Việt của 邮政局 là "bưu chính cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.