邮政信箱 (yóuzhèngxìnxiāng) nghĩa là hộp thư bưu điện.
邮政信箱 đọc thế nào?
邮政信箱 đọc là yóuzhèngxìnxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 邮政信箱 là gì?
Âm Hán Việt của 邮政信箱 là "bưu chính tín tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.