TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮政区码

yóuzhèngqūmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵政區碼

Âm Hán Việt BƯU CHÍNH KHU MÃ

邮政区码 nghĩa là Mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (Xiàmén), Phúc Kiến.

Nghĩa của 邮政区码

yóuzhèngqūmǎ

BƯU CHÍNH KHU MÃphồn thể 郵政區碼
  1. Mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (Xiàmén), Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

邮政区码 nghĩa là gì?

邮政区码 (yóuzhèngqūmǎ) nghĩa là Mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 厦门 (Xiàmén), Phúc Kiến.

邮政区码 đọc thế nào?

邮政区码 đọc là yóuzhèngqūmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮政区码 là gì?

Âm Hán Việt của 邮政区码 là "bưu chính khu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.