TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮政式拼音

Yóuzhèngshì Pīnyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵政式拼音

Âm Hán Việt BƯU CHÍNH THỨC BÍNH ÂM

邮政式拼音 nghĩa là Hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980.

Nghĩa của 邮政式拼音

Yóuzhèngshì Pīnyīn

BƯU CHÍNH THỨC BÍNH ÂMphồn thể 郵政式拼音tên riêng
  1. Hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Câu hỏi thường gặp

邮政式拼音 nghĩa là gì?

邮政式拼音 (yóuzhèngshì pīnyīn) nghĩa là Hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980.

邮政式拼音 đọc thế nào?

邮政式拼音 đọc là Yóuzhèngshì Pīnyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮政式拼音 là gì?

Âm Hán Việt của 邮政式拼音 là "bưu chính thức bính âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.