TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郎君

lángjūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LANG QUÂN

郎君 nghĩa là Chồng tôi và chủ nhân.

Nghĩa của 郎君

lángjūn

LANG QUÂNDanh từ, Đại từ, Tên riêng
  1. cổ Chồng tôi và chủ nhân
  2. Công tử nhà giàu
  3. Môi giới mại dâm

Từ ghép có 郎君

Câu hỏi thường gặp

郎君 nghĩa là gì?

郎君 (lángjūn) nghĩa là Chồng tôi và chủ nhân.

郎君 đọc thế nào?

郎君 đọc là lángjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 郎君 là gì?

Âm Hán Việt của 郎君 là "lang quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.