TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郎中

lángzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LANG TRUNG

郎中 nghĩa là bác sĩ, chức quan thời xưa.

Nghĩa của 郎中

lángzhōng

LANG TRUNGDanh từ
  1. Bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc)
  2. Chức quan thời xưa
  3. Bạn đồng liêu (kính trọng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 郎中

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

郎中 nghĩa là gì?

郎中 (lángzhōng) nghĩa là bác sĩ, chức quan thời xưa.

郎中 đọc thế nào?

郎中 đọc là lángzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郎中 là gì?

Âm Hán Việt của 郎中 là "lang trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.