部长
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 部長
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
部长 nghĩa là Người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.).
Nghĩa của 部长
bùzhǎng
BỘ TRƯỞNGDanh từphồn thể 部長- Người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)
- Trưởng phòng
- Trưởng khoa
- Thư ký
- Bộ trưởng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部长
Đồng nghĩa
Từ ghép có 部长
Câu hỏi thường gặp
部长 nghĩa là gì?
部长 (bùzhǎng) nghĩa là Người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.).
部长 đọc thế nào?
部长 đọc là bùzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 部长 là gì?
Âm Hán Việt của 部长 là "bộ trưởng".