TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄙夷

bǐyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈ DI

鄙夷 nghĩa là khinh miệt, coi thường.

Nghĩa của 鄙夷

bǐyí

BỈ DIĐộng từ
  1. Khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鄙夷

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鄙夷 nghĩa là gì?

鄙夷 (bǐyí) nghĩa là khinh miệt, coi thường.

鄙夷 đọc thế nào?

鄙夷 đọc là bǐyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鄙夷 là gì?

Âm Hán Việt của 鄙夷 là "bỉ di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.