酌情处理 (zhuóqíngchǔlǐ) nghĩa là Xem 酌情办理 (zhuóqíngbànlǐ).
酌情处理 đọc thế nào?
酌情处理 đọc là zhuóqíngchǔlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 酌情处理 là gì?
Âm Hán Việt của 酌情处理 là "chước tình xử lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.