TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酌情处理

zhuóqíngchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酌情處理

Âm Hán Việt CHƯỚC TÌNH XỬ LÝ

酌情处理 nghĩa là Xem 酌情办理 (zhuóqíngbànlǐ).

Nghĩa của 酌情处理

zhuóqíngchǔlǐ

CHƯỚC TÌNH XỬ LÝphồn thể 酌情處理
  1. Xem 酌情办理 (zhuóqíngbànlǐ)

Câu hỏi thường gặp

酌情处理 nghĩa là gì?

酌情处理 (zhuóqíngchǔlǐ) nghĩa là Xem 酌情办理 (zhuóqíngbànlǐ).

酌情处理 đọc thế nào?

酌情处理 đọc là zhuóqíngchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 酌情处理 là gì?

Âm Hán Việt của 酌情处理 là "chước tình xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.