TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酌议

zhuóyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酌議

Âm Hán Việt CHƯỚC NGHỊ

酌议 nghĩa là Cân nhắc và thảo luận.

Nghĩa của 酌议

zhuóyì

CHƯỚC NGHỊphồn thể 酌議
  1. Cân nhắc và thảo luận

Câu hỏi thường gặp

酌议 nghĩa là gì?

酌议 (zhuóyì) nghĩa là Cân nhắc và thảo luận.

酌议 đọc thế nào?

酌议 đọc là zhuóyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 酌议 là gì?

Âm Hán Việt của 酌议 là "chước nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.