TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰酉己 Mọi âm Hán Việt của chữ: phối

配 nghĩa là kết hợp, phù hợp.

Nghĩa của 配

pèi

PHỐI
  1. Kết hợp
  2. Phù hợp
  3. Giao phối
  4. Trộn
  5. Phối hợp
  6. Xứng đáng
  7. Chế (đơn thuốc)
  8. Phân bổ

Từ ghép có 配

Thành ngữ có 配

Câu hỏi thường gặp

配 nghĩa là gì?

配 (pèi) nghĩa là kết hợp, phù hợp.

配 đọc thế nào?

配 đọc là pèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 配 là gì?

Âm Hán Việt của 配 là "phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.