TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配戴

pèidài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI ĐÁI

配戴 nghĩa là đeo, mang.

Nghĩa của 配戴

pèidài

PHỐI ĐÁIĐộng từ
  1. Đeo
  2. Mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)

Câu hỏi thường gặp

配戴 nghĩa là gì?

配戴 (pèidài) nghĩa là đeo, mang.

配戴 đọc thế nào?

配戴 đọc là pèidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 配戴 là gì?

Âm Hán Việt của 配戴 là "phối đái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.