TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配料

pèiliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỐI LIỆU

配料 nghĩa là nguyên liệu.

Nghĩa của 配料

pèiliào

PHỐI LIỆUĐộng từ, Danh từ
  1. Nguyên liệu (trong công thức nấu ăn)
  2. Trộn vật liệu theo hướng dẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 配料

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

配料 nghĩa là gì?

配料 (pèiliào) nghĩa là nguyên liệu.

配料 đọc thế nào?

配料 đọc là pèiliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 配料 là gì?

Âm Hán Việt của 配料 là "phối liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.