TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

配种季节

pèizhǒngjìjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 配種季節

Âm Hán Việt PHỐI CHỦNG QUÝ TIẾT

配种季节 nghĩa là mùa sinh sản.

Nghĩa của 配种季节

pèizhǒngjìjié

PHỐI CHỦNG QUÝ TIẾTphồn thể 配種季節
  1. Mùa sinh sản

Câu hỏi thường gặp

配种季节 nghĩa là gì?

配种季节 (pèizhǒngjìjié) nghĩa là mùa sinh sản.

配种季节 đọc thế nào?

配种季节 đọc là pèizhǒngjìjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 配种季节 là gì?

Âm Hán Việt của 配种季节 là "phối chủng quý tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.