TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷

jiǔbùzuìrénrénzìzuì sèbùmírénrénzìmí giọng máy của trình duyệt

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷 nghĩa là Rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc.

Nghĩa của 酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷

jiǔbùzuìrénrénzìzuì sèbùmírénrénzìmí

  1. Rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc

Câu hỏi thường gặp

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷 nghĩa là gì?

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷 (jiǔbùzuìrénrénzìzuì sèbùmírénrénzìmí) nghĩa là Rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc.

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷 đọc thế nào?

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷 đọc là jiǔbùzuìrénrénzìzuì sèbùmírénrénzìmí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.