TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒精洗手液

jiǔjīngxǐshǒuyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU TINH TẨY THỦ DỊCH

酒精洗手液 nghĩa là Nước rửa tay có cồn.

Nghĩa của 酒精洗手液

jiǔjīngxǐshǒuyè

TỬU TINH TẨY THỦ DỊCH
  1. Nước rửa tay có cồn

Câu hỏi thường gặp

酒精洗手液 nghĩa là gì?

酒精洗手液 (jiǔjīngxǐshǒuyè) nghĩa là Nước rửa tay có cồn.

酒精洗手液 đọc thế nào?

酒精洗手液 đọc là jiǔjīngxǐshǒuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒精洗手液 là gì?

Âm Hán Việt của 酒精洗手液 là "tửu tinh tẩy thủ dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.