TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒肉朋友

jiǔròupéngyou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬU NHỤC BẰNG HỮU

酒肉朋友 nghĩa là bạn nhậu, bạn lúc dễ dàng.

Nghĩa của 酒肉朋友

jiǔròupéngyou

TỬU NHỤC BẰNG HỮUDanh từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bạn nhậu
  2. nghĩa bóng Bạn lúc dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

酒肉朋友 nghĩa là gì?

酒肉朋友 (jiǔròupéngyou) nghĩa là bạn nhậu, bạn lúc dễ dàng.

酒肉朋友 đọc thế nào?

酒肉朋友 đọc là jiǔròupéngyou (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒肉朋友 là gì?

Âm Hán Việt của 酒肉朋友 là "tửu nhục bằng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.