TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒钱

jiǔqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒錢

Âm Hán Việt TỬU TIỀN

酒钱 nghĩa là tiền bo.

Nghĩa của 酒钱

jiǔqián

TỬU TIỀNDanh từphồn thể 酒錢
  1. Tiền bo

Câu hỏi thường gặp

酒钱 nghĩa là gì?

酒钱 (jiǔqián) nghĩa là tiền bo.

酒钱 đọc thế nào?

酒钱 đọc là jiǔqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒钱 là gì?

Âm Hán Việt của 酒钱 là "tửu tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.