TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酒铺

jiǔpù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酒鋪

Âm Hán Việt TỬU PHỐ
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

酒铺 nghĩa là quán rượu, tiệm rượu.

Nghĩa của 酒铺

jiǔpù

TỬU PHỐDanh từphồn thể 酒鋪
  1. Quán rượu
  2. Tiệm rượu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酒铺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酒铺 nghĩa là gì?

酒铺 (jiǔpù) nghĩa là quán rượu, tiệm rượu.

酒铺 đọc thế nào?

酒铺 đọc là jiǔpù (pinyin).

Âm Hán Việt của 酒铺 là gì?

Âm Hán Việt của 酒铺 là "tửu phố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.