TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酥软

sūruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酥軟

Âm Hán Việt TÔ NHUYỄN

酥软 nghĩa là yếu, mềm nhũn.

Nghĩa của 酥软

sūruǎn

TÔ NHUYỄNTính từphồn thể 酥軟
  1. Yếu (cơ thể hoặc tứ chi)
  2. Mềm nhũn
  3. Mềm đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酥软

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酥软 nghĩa là gì?

酥软 (sūruǎn) nghĩa là yếu, mềm nhũn.

酥软 đọc thế nào?

酥软 đọc là sūruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 酥软 là gì?

Âm Hán Việt của 酥软 là "tô nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.