TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酦

fā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醱

Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bát, phát

酦 nghĩa là Dùng trong 酦酵 (fājiào).

Nghĩa của 酦

fā

phồn thể 醱
  1. Dùng trong 酦酵 (fājiào)

pō

phồn thể 醱
  1. Lên men rượu

Câu hỏi thường gặp

酦 nghĩa là gì?

酦 (fā, pō) nghĩa là Dùng trong 酦酵 (fājiào).

酦 đọc thế nào?

酦 đọc là fā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.