TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酪

lào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: lộ, lạc, tĩnh, minh

酪 nghĩa là Sữa hoặc nước trái cây đông lại.

Nghĩa của 酪

lào

LỘ
  1. Sữa hoặc nước trái cây đông lại
  2. Cũng đọc là luò
  3. Rượu sữa ngựa

Từ ghép có 酪

Câu hỏi thường gặp

酪 nghĩa là gì?

酪 (lào) nghĩa là Sữa hoặc nước trái cây đông lại.

酪 đọc thế nào?

酪 đọc là lào (pinyin).

Âm Hán Việt của 酪 là gì?

Âm Hán Việt của 酪 là "lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.