TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酬

chóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詶, 酧, 醻

Âm Hán Việt THÙ
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thù

酬 nghĩa là tiếp đãi, đền đáp.

Nghĩa của 酬

chóu

THÙ
  1. Tiếp đãi
  2. Đền đáp
  3. Trả lại
  4. Thưởng
  5. Bồi thường
  6. Trả lời
  7. Phản hồi

chóu

THÙphồn thể 詶
  1. Biến thể cũ của 酬 (chóu)

chóu

THÙphồn thể 酧
  1. Biến thể của 酬 (chóu)

chóu

phồn thể 醻
  1. Biến thể của 酬 (chóu)

Từ ghép có 酬

Thành ngữ có 酬

  • 天道酬勤 — Trời cao thưởng người chăm chỉ.

Câu hỏi thường gặp

酬 nghĩa là gì?

酬 (chóu) nghĩa là tiếp đãi, đền đáp.

酬 đọc thế nào?

酬 đọc là chóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 酬 là gì?

Âm Hán Việt của 酬 là "thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.