酬
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 詶, 酧, 醻
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thù
酬 nghĩa là tiếp đãi, đền đáp.
Nghĩa của 酬
chóu
THÙ- Tiếp đãi
- Đền đáp
- Trả lại
- Thưởng
- Bồi thường
- Trả lời
- Phản hồi
chóu
THÙphồn thể 詶- Biến thể cũ của 酬 (chóu)
chóu
THÙphồn thể 酧- Biến thể của 酬 (chóu)
chóu
phồn thể 醻- Biến thể của 酬 (chóu)
Từ ghép có 酬
Thành ngữ có 酬
- 天道酬勤 — Trời cao thưởng người chăm chỉ.
Câu hỏi thường gặp
酬 nghĩa là gì?
酬 (chóu) nghĩa là tiếp đãi, đền đáp.
酬 đọc thế nào?
酬 đọc là chóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 酬 là gì?
Âm Hán Việt của 酬 là "thù".