TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酸碱值

suānjiǎnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酸鹼值

Âm Hán Việt TOAN KIỀM TRỊ

酸碱值 nghĩa là độ ph.

Nghĩa của 酸碱值

suānjiǎnzhí

TOAN KIỀM TRỊphồn thể 酸鹼值
  1. Độ pH (hoá học)

Câu hỏi thường gặp

酸碱值 nghĩa là gì?

酸碱值 (suānjiǎnzhí) nghĩa là độ ph.

酸碱值 đọc thế nào?

酸碱值 đọc là suānjiǎnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 酸碱值 là gì?

Âm Hán Việt của 酸碱值 là "toan kiềm trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.