酸豆 nghĩa là Cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu.
Nghĩa của 酸豆
suāndòu
TOAN ĐẬUDanh từ
Cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu
Nụ bạch hoa muối chua
Câu hỏi thường gặp
酸豆 nghĩa là gì?
酸豆 (suāndòu) nghĩa là Cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu.
酸豆 đọc thế nào?
酸豆 đọc là suāndòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 酸豆 là gì?
Âm Hán Việt của 酸豆 là "toan đậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.