TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酽

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釅

Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiệm

酽 nghĩa là đậm.

Nghĩa của 酽

yàn

phồn thể 釅
  1. Đậm (trà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酽 nghĩa là gì?

酽 (yàn) nghĩa là đậm.

酽 đọc thế nào?

酽 đọc là yàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.