TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浓

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濃

Âm Hán Việt NỒNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nồng, nùng

浓 nghĩa là đậm, đặc.

Nghĩa của 浓

nóng

NỒNGphồn thể 濃
  1. Đậm
  2. Đặc
  3. Mạnh (mùi,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浓

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 浓

Thành ngữ có 浓

Câu hỏi thường gặp

浓 nghĩa là gì?

浓 (nóng) nghĩa là đậm, đặc.

浓 đọc thế nào?

浓 đọc là nóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浓 là gì?

Âm Hán Việt của 浓 là "nồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.