TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酿

niàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釀

Âm Hán Việt NHƯỠNG
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰酉良 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhưỡng

酿 nghĩa là lên men, nấu rượu.

Nghĩa của 酿

niàng

NHƯỠNGphồn thể 釀
  1. Lên men
  2. Nấu rượu
  3. Ong làm mật
  4. Dẫn đến
  5. Hình thành dần
  6. Rượu
  7. Rau nhồi (phương pháp nấu)

Từ ghép có 酿

Câu hỏi thường gặp

酿 nghĩa là gì?

酿 (niàng) nghĩa là lên men, nấu rượu.

酿 đọc thế nào?

酿 đọc là niàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 酿 là gì?

Âm Hán Việt của 酿 là "nhưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.