Ủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)
Câu hỏi thường gặp
酿制 nghĩa là gì?
酿制 (niàngzhì) nghĩa là làm, chưng cất.
酿制 đọc thế nào?
酿制 đọc là niàngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 酿制 là gì?
Âm Hán Việt của 酿制 là "nhưỡng chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.