TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

醐

hú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồ

醐 nghĩa là Loại kem tinh khiết nhất.

Nghĩa của 醐

hú

HỒ
  1. Loại kem tinh khiết nhất

Từ ghép có 醐

Thành ngữ có 醐

  • 醍醐灌顶 — Nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

醐 nghĩa là gì?

醐 (hú) nghĩa là Loại kem tinh khiết nhất.

醐 đọc thế nào?

醐 đọc là hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 醐 là gì?

Âm Hán Việt của 醐 là "hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.