TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采取措施

cǎiqǔcuòshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採取措施

Âm Hán Việt THÁI THỦ THỐ THI

采取措施 nghĩa là áp dụng biện pháp, thực hiện bước đi.

Nghĩa của 采取措施

cǎiqǔcuòshī

THÁI THỦ THỐ THIphồn thể 採取措施
  1. Áp dụng biện pháp
  2. Thực hiện bước đi

Câu hỏi thường gặp

采取措施 nghĩa là gì?

采取措施 (cǎiqǔcuòshī) nghĩa là áp dụng biện pháp, thực hiện bước đi.

采取措施 đọc thế nào?

采取措施 đọc là cǎiqǔcuòshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 采取措施 là gì?

Âm Hán Việt của 采取措施 là "thái thủ thố thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.