TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采场

cǎichǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採場

Âm Hán Việt THÁI TRƯỜNG

采场 nghĩa là sườn dốc.

Nghĩa của 采场

cǎichǎng

THÁI TRƯỜNGphồn thể 採場
  1. Sườn dốc

Câu hỏi thường gặp

采场 nghĩa là gì?

采场 (cǎichǎng) nghĩa là sườn dốc.

采场 đọc thế nào?

采场 đọc là cǎichǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 采场 là gì?

Âm Hán Việt của 采场 là "thái trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.