TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采集

cǎijí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採集

Âm Hán Việt THÁI TẬP

采集 nghĩa là thu thập, sưu tầm.

Nghĩa của 采集

cǎijí

THÁI TẬPĐộng từphồn thể 採集
  1. Thu thập
  2. Sưu tầm
  3. Thu hoạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采集

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

采集 nghĩa là gì?

采集 (cǎijí) nghĩa là thu thập, sưu tầm.

采集 đọc thế nào?

采集 đọc là cǎijí (pinyin).

Âm Hán Việt của 采集 là gì?

Âm Hán Việt của 采集 là "thái tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.