释迦牟尼佛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釋迦牟尼佛
释迦牟尼佛 nghĩa là Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca).
Nghĩa của 释迦牟尼佛
Shìjiāmóunífó
THÍCH CA MÂU NI PHẬTphồn thể 釋迦牟尼佛tên riêng- Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca)
- Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
Câu hỏi thường gặp
释迦牟尼佛 nghĩa là gì?
释迦牟尼佛 (shìjiāmóunífó) nghĩa là Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca).
释迦牟尼佛 đọc thế nào?
释迦牟尼佛 đọc là Shìjiāmóunífó (pinyin).
Âm Hán Việt của 释迦牟尼佛 là gì?
Âm Hán Việt của 释迦牟尼佛 là "thích ca mâu ni phật".