里人 nghĩa là người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh, người nông dân.
Nghĩa của 里人
lǐrén
LÝ NHÂN
Người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
Người nông dân (miệt thị)
của một trường phái tư tưởng, v.v. Người theo
Câu hỏi thường gặp
里人 nghĩa là gì?
里人 (lǐrén) nghĩa là người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh, người nông dân.
里人 đọc thế nào?
里人 đọc là lǐrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 里人 là gì?
Âm Hán Việt của 里人 là "lý nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.