里出外进 (lǐchūwàijìn) nghĩa là không đều, không trật tự.
里出外进 đọc thế nào?
里出外进 đọc là lǐchūwàijìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 里出外进 là gì?
Âm Hán Việt của 里出外进 là "lý xuất ngoại tiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.