TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里出外进

lǐchūwàijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 裡出外進

Âm Hán Việt LÝ XUẤT NGOẠI TIẾN

里出外进 nghĩa là không đều, không trật tự.

Nghĩa của 里出外进

lǐchūwàijìn

LÝ XUẤT NGOẠI TIẾNphồn thể 裡出外進
  1. Không đều
  2. Không trật tự
  3. Mọi thứ đều lòi ra

Câu hỏi thường gặp

里出外进 nghĩa là gì?

里出外进 (lǐchūwàijìn) nghĩa là không đều, không trật tự.

里出外进 đọc thế nào?

里出外进 đọc là lǐchūwàijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 里出外进 là gì?

Âm Hán Việt của 里出外进 là "lý xuất ngoại tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.