TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里加

Lǐjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ GIA

里加 nghĩa là thủ đô của Latvia.

Nghĩa của 里加

Lǐjiā

LÝ GIATên riêngtên riêng
  1. Riga, thủ đô của Latvia

Câu hỏi thường gặp

里加 nghĩa là gì?

里加 (lǐjiā) nghĩa là thủ đô của Latvia.

里加 đọc thế nào?

里加 đọc là Lǐjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 里加 là gì?

Âm Hán Việt của 里加 là "lý gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.