TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

里尔

Lǐ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 里爾

Âm Hán Việt LÝ NHĨ

里尔 nghĩa là Lille (thành phố ở Pháp).

Nghĩa của 里尔

Lǐ'ěr

LÝ NHĨTên riêng, Danh từphồn thể 里爾tên riêng
  1. Lille (thành phố ở Pháp)

Câu hỏi thường gặp

里尔 nghĩa là gì?

里尔 (lǐ'ěr) nghĩa là Lille (thành phố ở Pháp).

里尔 đọc thế nào?

里尔 đọc là Lǐ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 里尔 là gì?

Âm Hán Việt của 里尔 là "lý nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.