TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重修旧好

chóngxiūjiùhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重修舊好

Âm Hán Việt TRÙNG TU CỰU HẢO

重修旧好 nghĩa là làm bạn lại.

Nghĩa của 重修旧好

chóngxiūjiùhǎo

TRÙNG TU CỰU HẢOCụm từphồn thể 重修舊好
  1. Làm bạn lại
  2. Làm hòa lại mối quan hệ cũ

Câu hỏi thường gặp

重修旧好 nghĩa là gì?

重修旧好 (chóngxiūjiùhǎo) nghĩa là làm bạn lại.

重修旧好 đọc thế nào?

重修旧好 đọc là chóngxiūjiùhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 重修旧好 là gì?

Âm Hán Việt của 重修旧好 là "trùng tu cựu hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.