TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重做

chóngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TỐ

重做 nghĩa là làm lại.

Nghĩa của 重做

chóngzuò

TRÙNG TỐĐộng từ
  1. Làm lại

Câu hỏi thường gặp

重做 nghĩa là gì?

重做 (chóngzuò) nghĩa là làm lại.

重做 đọc thế nào?

重做 đọc là chóngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 重做 là gì?

Âm Hán Việt của 重做 là "trùng tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.