TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重口味

zhòngkǒuwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG KHẨU VỊ

重口味 nghĩa là hương vị mạnh, hương vị đậm đà.

Nghĩa của 重口味

zhòngkǒuwèi

TRỌNG KHẨU VỊTính từ
  1. Hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.)
  2. về món ăn Hương vị đậm đà
  3. về người Có sở thích hương vị mạnh
  4. tiếng lóng Mãnh liệt
  5. Hardcore

Câu hỏi thường gặp

重口味 nghĩa là gì?

重口味 (zhòngkǒuwèi) nghĩa là hương vị mạnh, hương vị đậm đà.

重口味 đọc thế nào?

重口味 đọc là zhòngkǒuwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 重口味 là gì?

Âm Hán Việt của 重口味 là "trọng khẩu vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.