TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重托

zhòngtuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG THÁC

重托 nghĩa là tin tưởng lớn lao.

Nghĩa của 重托

zhòngtuō

TRỌNG THÁCDanh từ
  1. Tin tưởng lớn lao

Câu hỏi thường gặp

重托 nghĩa là gì?

重托 (zhòngtuō) nghĩa là tin tưởng lớn lao.

重托 đọc thế nào?

重托 đọc là zhòngtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 重托 là gì?

Âm Hán Việt của 重托 là "trọng thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.