TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重担

zhòngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重擔

Âm Hán Việt TRỌNG ĐẢM

重担 nghĩa là gánh nặng, nhiệm vụ khó khăn.

Nghĩa của 重担

zhòngdàn

TRỌNG ĐẢMDanh từphồn thể 重擔
  1. Gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn

Câu hỏi thường gặp

重担 nghĩa là gì?

重担 (zhòngdàn) nghĩa là gánh nặng, nhiệm vụ khó khăn.

重担 đọc thế nào?

重担 đọc là zhòngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 重担 là gì?

Âm Hán Việt của 重担 là "trọng đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.